<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	xmlns:media="http://search.yahoo.com/mrss/" >

<channel>
	<title>cơ bản &#8211; AnonyViet</title>
	<atom:link href="https://anonyviet.com/tag/co-ban/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://anonyviet.com</link>
	<description>Webiste chia sẻ kiến thức công nghệ thông tin, mạng máy tính, bảo mật phổ biến nhất Việt Nam. Luôn cập nhật tin tức, thủ thuật nóng hổi nhất</description>
	<lastBuildDate>Thu, 24 Jul 2025 11:57:17 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	

<image>
	<url>https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2018/10/cropped-ico-logo-75x75.png</url>
	<title>cơ bản &#8211; AnonyViet</title>
	<link>https://anonyviet.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết</title>
		<link>https://anonyviet.com/12-ham-co-ban-trong-excel-bat-cu-ai-cung-phai-biet/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/12-ham-co-ban-trong-excel-bat-cu-ai-cung-phai-biet/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Ellyx13]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 15 Dec 2021 00:43:45 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Excel/Google Sheets]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[Hàm]]></category>
		<category><![CDATA[hàm cơ bản trong Excel]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=37348</guid>

					<description><![CDATA[Microsoft Excel chứa nhiều hàm cho phép bạn thực hiện các tác vụ tiết kiệm thời gian hơn. Nhưng trong Excel có rất nhiều hàm khác nhau, vậy nên trong bài viết này mình sẽ tổng hợp lại 12 hàm cơ bản nhất mà mọi người nên biết. 12 hàm cơ bản trong Excel mà [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong><a href="https://www.microsoft.com/en-us/microsoft-365/excel" target="_blank" rel="noopener">Microsoft Excel</a> chứa nhiều hàm cho phép bạn thực hiện các tác vụ tiết kiệm thời gian hơn. Nhưng trong Excel có rất nhiều hàm khác nhau, vậy nên trong bài viết này mình sẽ tổng hợp lại 12 hàm cơ bản nhất mà mọi người nên biết.</strong></p>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class="aligncenter  size-full" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/microsoft_excel_hero_1200x675.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel mà mọi người nên biết" width="1200" height="675" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 14"></p>
<h2>12 hàm cơ bản trong Excel mà mọi người nên biết</h2>
<h3>1. Tính tổng: SUM</h3>
<p>Một trong những hàm cơ bản nhất khi được học Excel là hàm tín tổng SUM.</p>
<p>Cú pháp là SUM(value1, value2, &#8230;) trong đó value1 là bắt buộc và value2 là tùy chọn. Vì vậy, đối với mỗi tham số, bạn có thể điền một số, tham chiếu ô hoặc phạm vi ô.</p>
<p>Ví dụ: để tính tổng các ô từ A2 đến A10, bạn sẽ nhập hàm sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=SUM(A2:A10)</pre>
<p>Đây là kết quả.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/SUM-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 13" width="440" height="350" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 15"></p>
<h3>2. Tính trung bình: AVERAGE</h3>
<p>Tính trung bình là một hàm phổ biến khác.</p>
<p>Cú pháp của hàm AVERAGE trong Excel tương tự với hàm SUM, AVERAGE (value1, value2, &#8230;) với value1 bắt buộc và value2 tùy chọn. Bạn có thể nhập tham chiếu ô hoặc phạm vi các ô.</p>
<p>Để tính trung bình các số trong các ô từ A2 đến A10, bạn sẽ nhập hàm sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=AVERAGE(A2:A10)</pre>
<p>Và đây là kết quả.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/AVERAGE-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 14" width="475" height="350" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 16"></p>
<h3>3. Tìm giá trị cao hoặc thấp nhất: MIN và MAX</h3>
<p>Khi bạn cần tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất trong một phạm vi ô, bạn chỉ cần sử dụng hàm MIN và MAX.</p>
<p>Cú pháp của hàm này giống với các hàm khác, MIN (value1, value2, &#8230;) và MAX (value1, value2, &#8230;) với value1 bắt buộc và value2 tùy chọn.</p>
<p>Để tìm giá trị nhỏ nhất trong một nhóm ô, hãy nhập hàm sau. Sau đó, nhấn Enter:</p>
<pre>=MIN(B2:B10)</pre>
<p>Và để tìm giá trị lớn nhất, hãy sử dụng:</p>
<pre>=MAX(B2:B10)</pre>
<p>Đây là kết quả:</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/MINMAX-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 15" width="440" height="375" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 17"></p>
<h3>4. Tìm giá trị trung bình: MEDIAN</h3>
<p>Thay vì giá trị tối thiểu hoặc tối đa, bạn có thể muốn tìm giá trị ở giữa.</p>
<p>Cú pháp MEDIAN(value1, value2, &#8230;) với tham số đầu tiên là bắt buộc và tham số thứ hai là tùy chọn.</p>
<p>Nhập như sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=MEDIAN(A2:A10)</pre>
<p>Đây là kết quả:</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/MEDIAN-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 16" width="470" height="350" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 18"></p>
<h3>5. Đếm các ô chứa số: COUNT</h3>
<p>Hàm COUNT giúp bạn đếm các ô chứa số trong một phạm vi ô. Cú pháp hàm COUNT (value1, value2, &#8230;) với tham số đầu tiên là bắt buộc và tham số thứ hai là tùy chọn.</p>
<p>Để đếm các ô chứa số trong phạm vi A1 đến B10, bạn nhập hàm sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=COUNT(A1:B10)</pre>
<p>Đây là kết quả.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/COUNT-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 17" width="460" height="350" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 19"></p>
<h3>6. Chèn ngày và giờ hiện tại: NOW</h3>
<p>Nếu bạn muốn hiển thị ngày và giờ hiện tại bất cứ khi nào bạn mở bảng tính của mình, hãy sử dụng hàm NOW trong Excel.</p>
<p>Cú pháp là NOW () vì hàm không có tham số bắt buộc. Tuy nhiên, bạn có thể thêm hoặc bớt ngày giờ hiện tại nếu muốn.</p>
<p>Để trả về ngày và giờ hiện tại, hãy nhập hàm sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=NOW()</pre>
<p>Để trả về ngày và giờ năm ngày trong tương lai kể từ hiện tại, hãy nhập hàm này và nhấn Enter:</p>
<pre>=NOW()+5</pre>
<p>Đây là kết quả.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/NOW-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 18" width="420" height="135" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 20"></p>
<h3>7. Làm tròn đến một số chữ số nhất định: ROUND</h3>
<p>Hàm ROUND trong Excel sẽ giúp bạn làm tròn các số nhất định.</p>
<p>Cú pháp là ROUND (value1, value2) trong đó cả hai tham số là bắt buộc. Đối với value1, hãy sử dụng số bạn muốn làm tròn. Đối với value2, điền số chữ số thập phân làm tròn.</p>
<p>Ví dụ: để làm tròn số 2,25 lên một chữ số thập phân, hãy nhập hàm sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=ROUND(2.25,1)</pre>
<p>Và đây là kết quả.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/ROUND-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 19" width="455" height="110" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 21"></p>
<h3>8. Loại bỏ phân số: TRUNC</h3>
<p>Hàm TRUNC sẽ giúp bạn xóa các phân số nhất định khỏi số.</p>
<p>Cú pháp là TRUNC (value1, value2) với value1 bắt buộc và value2 là tùy chọn. Nếu bạn không nhập value2, giá trị mặc định là 0.</p>
<p>Vì vậy, để cắt bớt số 7.2, bạn sẽ nhập hàm sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=TRUNC(7.2)</pre>
<p>Kết quả.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/TRUNC-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 20" width="430" height="110" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 22"></p>
<h3>9. Nhân các ô: PRODUCT</h3>
<p>Nếu bạn cần nhân một số ô, sử dụng hàm PRODUCT sẽ hiệu quả hơn so với sử dụng ký hiệu nhân (*) trong công thức.</p>
<p>Cú pháp là PRODUCT (value1, value2, &#8230;) với value1 bắt buộc và value2 tùy chọn. Bạn có thể sử dụng value1 cho vùng ô và value2 cho một vùng ô bổ sung nếu cần.</p>
<p>Để nhân các ô từ A2 đến A10, bạn cần nhập hàm sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=PRODUCT(A2:A10)</pre>
<p>Sử dụng hàm này sẽ nhanh hơn nhiều so với cách nhập A2 * A3 * A4,&#8230;</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/PRODUCT-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 21" width="480" height="350" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 23"></p>
<h3>10. Sử dụng số tham chiếu của một ô đã cho: COLUMN và ROW</h3>
<p>Với hàm COLUMN và ROW trong Excel, bạn có thể trả về vị trí của một ô.</p>
<p>Cú pháp COLUMN (tham chiếu) và ROW (tham chiếu), trong đó tham số không bắt buộc. Nếu bạn không nhập tham số, công thức sẽ trả về tham chiếu của ô chứa công thức.</p>
<p>Ví dụ: nếu bạn nhập công thức sau vào ô B2, kết quả sẽ là 2 vì B2 nằm ở hàng thứ hai.</p>
<pre>=ROW()</pre>
<p>Nhưng nếu bạn nhập công thức sau với một đối số, bạn sẽ nhận được vị trí hàng của ô đó.</p>
<pre>=ROW(C5)</pre>
<p>Kết quả là 5 vì C5 ở hàng thứ năm.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/ROW-ExcelBasicFunctions-1.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 22" width="410" height="110" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 24"></p>
<h3>11. Loại bỏ khoảng trắng: TRIM</h3>
<div class="TnITTtw-tpart TnITTtw-t">Thông thường, khi bạn dán hoặc nhập dữ liệu, nó sẽ chứa thêm khoảng trắng. Hàm TRIM sẽ giúp bạn loại bỏ khoảng trắng.</div>
<div>Cú pháp là TRIM (ô muốn xóa khoảng trắng). Để xóa các khoảng trắng thừa khỏi ô A1, bạn cần nhập hàm và nhấn Enter:</div>
<div>
<pre>=TRIM(A1)</pre>
<p>Và đây là kết quả.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/TRIM-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 23" width="415" height="110" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 25"></p>
<h3>12. Đếm số ký tự trong một chuỗi: LEN</h3>
<p>Cú pháp là LEN (tham chiếu). Để tìm số ký tự trong ô A1, hãy nhập công thức sau và nhấn Enter:</p>
<pre>=LEN(A1)</pre>
<p>Kết quả là 25 vì &#8220;Use the data from Finance&#8221; chứa 25 ký tự và lưu ý rằng khoảng trắng được tính là ký tự.</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/11/LEN-ExcelBasicFunctions.jpg" alt="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 24" width="405" height="140" title="12 hàm cơ bản trong Excel bất cứ ai cũng phải biết 26"></p>
<p>Ngoài ra, bạn cũng có thể xem qua seri các bài excel hữu ích khác<a href="https://anonyviet.com/tag/excel/"> tại đây</a>.</p>
</div>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Làm thế nào để tính tổng các số trong một phạm vi ô trong Excel?</h3>
<p>Sử dụng hàm <code>SUM()</code>. Ví dụ: <code>=SUM(A1:A10)</code> sẽ tính tổng các số từ ô A1 đến A10.</p>
<h3>Hàm nào được dùng để tìm giá trị trung bình của một tập dữ liệu?</h3>
<p>Hàm <code>AVERAGE()</code>. Ví dụ: <code>=AVERAGE(B1:B5)</code> tính trung bình các số trong ô B1 đến B5.</p>
<h3>Tôi muốn làm tròn một số lên hai chữ số thập phân. Hàm nào phù hợp?</h3>
<p>Sử dụng hàm <code>ROUND()</code>. Ví dụ: <code>=ROUND(3.14159, 2)</code> sẽ làm tròn số 3.14159 thành 3.14.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/12-ham-co-ban-trong-excel-bat-cu-ai-cung-phai-biet/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu</title>
		<link>https://anonyviet.com/huong-dan-cai-dat-raspberry-pi-cho-nguoi-moi-bat-dau/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/huong-dan-cai-dat-raspberry-pi-cho-nguoi-moi-bat-dau/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 08 Aug 2021 10:48:55 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Linux]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Raspberrian]]></category>
		<category><![CDATA[Raspberry Pi]]></category>
		<category><![CDATA[Raspberry Pi Os]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=32083</guid>

					<description><![CDATA[Trong bài: Trong Balo Hacker có gì? Những đồ chơi của Hacker bạn chưa biết, mình đã giới thiệu về 1 trong những món đồ không thể thiếu của Hacker: Raspberry Pi. Và hôm nay, mình sẽ hướng dẫn các bạn cách Set Up cho Raspberry Pi nhé Raspberry Pi là gì? Raspberry Pi là [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Trong bài: <a href="https://anonyviet.com/trong-balo-hacker-co-gi-nhung-do-choi-cua-hacker/">Trong Balo Hacker có gì? Những đồ chơi của Hacker bạn chưa biết</a>, mình đã giới thiệu về 1 trong những món đồ không thể thiếu của Hacker: Raspberry Pi. Và hôm nay, mình sẽ hướng dẫn các bạn cách Set Up cho Raspberry Pi nhé</strong></p>
<h3>Raspberry Pi là gì?</h3>
<p>Raspberry Pi là 1 bo mạch đơn với kích thước nhỏ bằng 1 cái thẻ tín dụng, được phát triển tại Anh bởi Raspberry Pi Foundation với mục đích ban đầu là thúc đẩy việc giảng dạy về khoa học máy tính cơ bản trong các trường học và các nước đang phát triển.</p>
<p>Hiện nay, cộng đồng Hacker sử dụng Raspberry Pi như 1 máy tính mini, rất dễ cầm đi và sử dụng rất dễ dàng. Với bộ vi xử lí nhanh nhẹn và khả năng sử dụng của nó, bạn có thể làm cho mình 1 chiếc máy tính mini chỉ chỉ với bộ mạch đơn giản</p>
<h4>Những hệ điều hành mà Raspberry có thể sử dụng</h4>
<ul>
<li>Raspberry Pi OS</li>
<li>FreeBSD</li>
<li>Linux</li>
<li>NetBSD</li>
<li>OpenBSD</li>
<li>Plan 9</li>
<li>RISC OS</li>
<li>Windows 10 ARM64</li>
<li>Windows 10 IoT Core[5]</li>
<li>OS-less Embedded RTL&#8217;s.</li>
</ul>
<h3>Chuẩn bị</h3>
<ul>
<li>Nguồn</li>
<li>Thẻ nhớ MicroSD (ít nhất 8GB trở lên)</li>
<li>Chuột</li>
<li>Bàn phím</li>
<li>Dây HDMI (Đối với 1 số bản thì cần sử dụng Micro HDMI để chuyển đổi)</li>
<li>Màn hình</li>
<li>Raspberry Pi (có thể mua <a href="https://raspberrypi.vn/" target="_blank" rel="noopener">tại đây</a>)</li>
<li>USB đọc thẻ nhớ SD</li>
</ul>
<h3>Hướng dẫn Set Up Raspberry Pi</h3>
<h4>Cài đặt Raspberry Pi OS</h4>
<p><strong>Bước 1</strong>: Cắm thẻ nhớ SD vào USB đọc thẻ SD</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Download hệ điều hành Raspberry Pi <a href="https://www.raspberrypi.org/software/" target="_blank" rel="noopener">tại đây.</a></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Click vào <strong>Choose Os</strong> và chọn <strong>Raspberry Pi OS (32bit).</strong> Các bạn có thể chọn hệ điều hành khác nhưng Raspberry Pi khuyên mọi người sử dụng</p>
<p><a href="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/Raspberry-Pi-OS-32bit.jpg"><img decoding="async" class="aligncenter size-full " src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/Raspberry-Pi-OS-32bit.jpg" alt="Raspberry Pi OS 32bit" width="599" height="405" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 39"></a></p>
<p><strong>Bước 4</strong>: Chọn <strong>Choose SD card</strong> và chọn thẻ SD bạn đang sử dụng</p>
<p><a href="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/choose-sd-card.jpg"><img decoding="async" class="aligncenter size-full " src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/choose-sd-card.jpg" alt="choose sd card" width="696" height="362" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 40"></a></p>
<p><strong>Bước 5</strong>: Click vào <strong>Write</strong></p>
<p><a href="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/write.jpg"><img decoding="async" class="aligncenter size-full " src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/write.jpg" alt="write" width="673" height="352" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 41"></a></p>
<p>Vậy là xong, các bạn chỉ cần cắm lại thẻ SD vào Raspberry Pi nhé</p>
<h4>Thay đổi cấu hình Raspberry Pi OS</h4>
<p>Đối với các bạn mới vào mà nó yêu cầu mật khẩu hoặc kết nối SSH, Username sẽ là &#8220;pi&#8221; và Password là &#8220;raspberry&#8221;. Khi mới vào, nó sẽ hiển thị hộp thoại: Welcome to Raspberry Pi</p>
<p><strong>Bước 1</strong>: Chọn ngày, giờ và Ngôn ngữ sử dụng</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/6.jpg" alt="Chọn ngôn ngữ sử dụng" width="750" height="488" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 42"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Thay đổi password. Nếu để không thì mật khẩu sẽ mặc định là: raspberry</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/7.jpg" alt="Thay đổi mật khẩu Raspberry Pi" width="754" height="480" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 43"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Chọn kết nối tới Wifi. Đối với bạn nào đang sử dụng cáp để kết nối thì có thể bỏ qua bước này bằng cách nhấn skip</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/8.jpg" alt="Cài đặt Wifi" width="754" height="488" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 44"></p>
<p><strong>Bước 4</strong>: Sau khi nhập wifi xong, họ sẽ yêu cầu cập nhật phần mềm</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/9.jpg" alt="Kiểm tra cập nhật hệ thống" width="752" height="483" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 45"></p>
<p><strong>Bước 5</strong>: Nếu có của sổ hiện ra báo rằng cần khởi động lại thì hãy bấm Reboot nhé</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/10.jpg" alt="Setup Complete" width="748" height="431" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 46"></p>
<h4>Thay đổi độ phân giải màn hình</h4>
<p><strong>Bước 1</strong>: Bấm vào logo của Raspberry Pi -&gt; Preference -&gt; Screen Configuration</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/11.jpg" alt="Chọn Screen Configuration" width="751" height="555" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 47"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Chuột phải và chọn Resolution và chọn độ phân giải màn hình mong muốn</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/12.jpg" alt="Chọn độ phân giải" width="751" height="575" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 48"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Click vào ô tích để áp dụng thay đổi</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/13.jpg" alt="Chọn dấu tích trên cùng" width="751" height="835" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 49"></p>
<p><strong>Bước 4</strong>: Chọn OK</p>
<p><img decoding="async" class="alignnone size-full " src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/14.jpg" alt="Chọn ok" width="750" height="300" title="Hướng dẫn Cài đặt Raspberry Pi cho người mới bắt đầu 50"></p>
<p><strong>Vậy là qua bài vừa rồi, các bạn đã có thể cài đặt và tự thiết lập cho Raspberry Pi của mình. Các bạn thấy thế nào? Hãy để lại bình luận để mình biết các bạn cần hỗ trợ gì nhé!</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Tôi cần những gì để bắt đầu sử dụng Raspberry Pi?</h3>
<p>Bạn cần một Raspberry Pi, thẻ nhớ microSD (ít nhất 8GB), nguồn điện, bàn phím, chuột, màn hình và cáp HDMI (có thể cần bộ chuyển đổi Micro HDMI tùy thuộc vào model Raspberry Pi).</p>
<h3>Hệ điều hành nào phù hợp với Raspberry Pi?</h3>
<p>Raspberry Pi hỗ trợ nhiều hệ điều hành, nhưng Raspberry Pi OS (32-bit) được khuyến nghị cho người mới bắt đầu.  Các hệ điều hành khác như FreeBSD, Linux, và Windows 10 ARM64 cũng có thể được sử dụng.</p>
<h3>Nếu tôi gặp sự cố trong quá trình cài đặt, tôi nên làm gì?</h3>
<p>Hãy kiểm tra lại tất cả các kết nối phần cứng và đảm bảo thẻ nhớ microSD đã được định dạng đúng cách.  Bạn cũng có thể tìm kiếm hỗ trợ trên các diễn đàn trực tuyến hoặc cộng đồng Raspberry Pi để được giúp đỡ.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/huong-dan-cai-dat-raspberry-pi-cho-nguoi-moi-bat-dau/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 19: Named Range &#8211; Đặt tên cho khoảng &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-19-named-range-dat-ten-cho-khoang-excel-co-ban/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-19-named-range-dat-ten-cho-khoang-excel-co-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Fenrir]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 06 Aug 2021 10:17:15 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[excel cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Named Range]]></category>
		<category><![CDATA[tin học văn phòng]]></category>
		<category><![CDATA[đặt tên khoảng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=30940</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn. Lại là mình đây. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Với bài ngày hôm nay, mình sẽ giới thiệu cho các bạn cách đặt tên cho khoảng trong Excel Đặt tên cho khoảng Bước 1: Chọn khoảng cần [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn. Lại là mình đây. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Với bài ngày hôm nay, mình sẽ giới thiệu cho các bạn cách đặt tên cho khoảng trong Excel</strong></p>
<h3>Đặt tên cho khoảng</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Chọn khoảng cần đặt tên</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/select-range-3.png" alt="Chọn khoảng cần đặt tên Excel" width="604" height="167" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 66"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Trong mục Formulas, chọn Define Name</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/define-name.png" alt="Chọn Define name Excel" width="212" height="100" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 67"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Nhập tên vào và nhấn OK</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/new-named-range.png" alt="Nhập tên và nhấn OK Excel" width="302" height="232" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 68"></p>
<p>Hoặc có thể sử dụng cách sau</p>
<p><strong>Bước 1</strong>: Chọn khoảng cần đặt tên</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/select-range-3.png" alt="Chọn khoảng cần đặt tên Excel" width="604" height="167" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 66"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Nhập tên cần đặt vào ô vuông như dưới hình và nhấn Enter</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/name-box.png" alt="Nhập tên vào NameBox Excel" width="604" height="167" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 70"></p>
<h3>Lợi ích việc đặt tên cho khoảng</h3>
<p>1. Sử dụng hàm và phép tính. Ví dụ: =Sum(prices)</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/named-range.png" alt="Sử dụng hàm SUM Excel" width="604" height="187" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 71"></p>
<p>2. Tạo biến để sử dụng</p>
<p><strong>Bước 1</strong>: Trong mục Formulas, chọn Define Name</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/define-name.png" alt="Chọn Define name Excel" width="212" height="100" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 67"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Nhập tên và nhập giá trị</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/new-named-constant.png" alt="Tạo biến Excel" width="302" height="232" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 73"></p>
<p>Ví dụ việc sử dụng biến</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/named-constant.png" alt="Ví dụ sử dụng biến Excel" width="604" height="187" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 74"></p>
<h3>Quản lí các khoảng đã được đặt tên</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Trong mục Formulas, chọn Name Manager</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/click-name-manager.png" alt="Chọn NameManager Excel" width="212" height="100" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 75"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Hộp thoại Name Manager sẽ hiện lên</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/edit-value.png" alt="Hộp thoại Name Manager" width="552" height="432" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 76"></p>
<h3>Đặt tên cột và dòng dựa vào bảng</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Chọn khoảng cần đặt tên</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/selection.png" alt="Khoảng cần đặt tên" width="604" height="301" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 77"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Trong mục Formulas, Chọn Create from selection</p>
<p><img decoding="async" class="aligncenter  size-full" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/create-named-ranges.png" alt="Chọn Create from Selection Excel" width="212" height="100" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 78"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Tick vào 2 ô Top row và Left column rồi nhấn OK</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/create-names-from-selection.png" alt="Hộp thoại Create Name from Selection" width="260" height="178" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 79"></p>
<p>Kết quả</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/name.png" alt="Kết quả đặt tên theo cột và dòng" width="604" height="347" title="Bài 19: Named Range - Đặt tên cho khoảng - Excel cơ bản 80"></p>
<p><strong>Vậy là mình vừa hướng dẫn xong về đặt tên cho khoảng trong Excel. Các bạn có khúc mắc thì hãy để lại bình luận để mình biết nhé</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Tôi có thể đặt tên cho một khoảng dữ liệu trong Excel như thế nào?</h3>
<p>Bạn có thể chọn khoảng dữ liệu, sau đó vào tab Formulas, chọn Define Name và nhập tên mong muốn. Hoặc đơn giản hơn, chọn khoảng dữ liệu, nhập tên vào ô Name Box (ngay bên cạnh thanh công thức) và nhấn Enter.</p>
<h3>Việc đặt tên cho khoảng dữ liệu mang lại lợi ích gì?</h3>
<p>Đặt tên giúp bạn dễ dàng sử dụng các hàm và phép tính hơn (ví dụ: =SUM(TênKhoangDuLieu)),  tạo biến trong công thức và làm cho bảng tính của bạn dễ đọc và quản lý hơn.</p>
<h3>Làm thế nào để quản lý các tên đã đặt cho các khoảng dữ liệu?</h3>
<p>Vào tab Formulas, chọn Name Manager.  Hộp thoại Name Manager sẽ hiển thị tất cả các tên đã được định nghĩa, cho phép bạn chỉnh sửa, xóa hoặc tìm kiếm tên.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-19-named-range-dat-ten-cho-khoang-excel-co-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 20: Kĩ thuật đặt tên động &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-20-ki-thuat-dat-ten-dong-excel-co-ban/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-20-ki-thuat-dat-ten-dong-excel-co-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 06 Aug 2021 10:16:49 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Dynamic Named Range]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[Kĩ thuật đặt tên động]]></category>
		<category><![CDATA[Tổng quan chức năng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=31912</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn! lại là mình đây. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Trong bài ngày hôm nay, mình sẽ giới thiệu Kĩ thuật đặt tên &#8220;động&#8221; nhé Kĩ thuật đặt tên động để làm gì? Đối với việc đặt tên [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn! lại là mình đây. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Trong bài ngày hôm nay, mình sẽ giới thiệu Kĩ thuật đặt tên &#8220;động&#8221; nhé</strong></p>
<h3>Kĩ thuật đặt tên động để làm gì?</h3>
<p>Đối với việc đặt tên cho Range thông thường, Khi ta thêm giá trị thì Range đã đặt tên sẽ không thay đổi nhưng nhờ có kĩ thuật đặt tên động, ta có thể dễ dàng thêm giá trị vào Range đó</p>
<h3>Hướng dẫn sử dụng Kĩ thuật đặt tên &#8220;động&#8221;</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Đặt tên 1 Range</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ở Mục Formulas, chọn Name Manager</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/click-name-manager.png" alt="Chọn Name Manager Excel" width="212" height="100" title="Bài 20: Kĩ thuật đặt tên động - Excel cơ bản 86"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Chọn Edit</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/click-edit.png" alt="Chọn Edit Excel" width="552" height="432" title="Bài 20: Kĩ thuật đặt tên động - Excel cơ bản 87"></p>
<p><strong>Bước 4</strong>: Ở mục Refers to, ta điền công thức sau =OFFSET($A$1,0,0,COUNTA($A:$A),1)</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/edit-name.png" alt="Hộp thoại Edit Name Excel" width="302" height="232" title="Bài 20: Kĩ thuật đặt tên động - Excel cơ bản 88"></p>
<p><strong>Bước 5</strong>: Nhấn ok và đóng hộp thoại Name Manager</p>
<p><strong>Kết quả</strong></p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/correct-sum.png" alt="Sử dụng hàm sum với khoảng đã đặt tên Excel" width="604" height="187" title="Bài 20: Kĩ thuật đặt tên động - Excel cơ bản 89"></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><img decoding="async" class="aligncenter  size-full" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/dynamic-named-range-result.png" alt="Kết quả Kĩ thuật đặt tên &quot;động&quot; Excel" width="604" height="207" title="Bài 20: Kĩ thuật đặt tên động - Excel cơ bản 90"></p>
<p><strong>Vậy là mình vừa hướng dẫn xong cách đặt tên Range động rồi. Các bạn có thắc mắc gì thì hãy để lại bình luận để mình biết nhé!</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Kĩ thuật đặt tên động trong Excel là gì và có ích lợi gì?</h3>
<p>Kĩ thuật đặt tên động cho phép tự động điều chỉnh phạm vi tên khi dữ liệu được thêm vào hoặc xóa khỏi bảng tính.  Điều này giúp công thức và tham chiếu không bị lỗi khi dữ liệu thay đổi, tiết kiệm thời gian và công sức.</p>
<h3>Công thức `=OFFSET($A$1,0,0,COUNTA($A:$A),1)` hoạt động như thế nào?</h3>
<p>Công thức này sử dụng hàm OFFSET để xác định phạm vi động.  `$A$1` là ô bắt đầu, `0,0` là số hàng và cột dịch chuyển (không dịch chuyển), `COUNTA($A:$A)` đếm số ô không trống trong cột A để xác định chiều cao phạm vi, và `1` là chiều rộng phạm vi (1 cột).</p>
<h3>Tôi có thể áp dụng kĩ thuật này cho nhiều cột dữ liệu không?</h3>
<p>Có thể, bạn chỉ cần điều chỉnh công thức `OFFSET` cho phù hợp. Ví dụ, để đặt tên cho 2 cột A và B, bạn có thể dùng công thức: `=OFFSET($A$1,0,0,COUNTA($A:$A),2)`.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-20-ki-thuat-dat-ten-dong-excel-co-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 18: Percentage &#8211; Phần trăm &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-18-percentage-phan-tram-excel-co-ban/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-18-percentage-phan-tram-excel-co-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 Aug 2021 07:10:57 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[Percentage]]></category>
		<category><![CDATA[Phần trăm]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=30267</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn. Chào mừng bạn đã quay trở lại Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Và hôm nay, Mình sẽ hướng dẫn cho mọi người về phần trăm trong Excel Nhập số Phần trăm trong Excel Bước 1: Nhập số thập phân vào ô Bước 2: Ở mục Home, chọn [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn. Chào mừng bạn đã quay trở lại Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Và hôm nay, Mình sẽ hướng dẫn cho mọi người về phần trăm trong Excel</strong></p>
<h3>Nhập số Phần trăm trong Excel</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Nhập số thập phân vào ô</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/decimal-number.png" alt="Nhập giá trị Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 106"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ở mục Home, chọn vào biểu tượng %</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-format-1.png" alt="Hiển thị dưới dạng Phần trăm Excel" width="148" height="100" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 107"></p>
<p>Kết quả</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage.png" alt="Kết quả hiển thị dưới dạng phần trăm Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 108"></p>
<h3>Tính phần trăm</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Nhập phép tính dưới đây</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/division-formula.png" alt="Phép chia 2 ô A1 và B1 Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 109"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ở mục Home, chọn vào biểu tượng %</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-format-1.png" alt="Hiển thị dưới dạng Phần trăm Excel" width="148" height="100" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 107"></p>
<p>Kết quả</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-of-total.png" alt="Kết quả hiển thị phần trăm Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 111"></p>
<p>Nếu muốn tăng chữ số phần thập phân lên, Tìm biểu tượng sau</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/increase-decimal.png" alt="Tăng chữ số phần thập phân Excel" width="148" height="100" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 112"></p>
<p>Kết quả</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-with-one-decimal-place.png" alt="Kết quả tăng chữ số phần thập phân Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 113"></p>
<h3>Tăng theo số phần trăm</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Nhập số ở ô A1. Nhập 0.2 và đổi ra phần trăm</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/20-percent.png" alt="Ô B1 có giá trị 20% Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 114"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Sử dụng phép tính sau để + 20%</p>
<p><img decoding="async" class="alignnone size-full " src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-increase.png" alt="Tăng 20% Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 115"></p>
<p>Đối với trừ 20%, ta làm như dưới đây</p>
<h3><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" style="font-size: 1.563em;" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-decrease.png" alt="Giảm 20% Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 116"></h3>
<h3><span style="font-size: 23.445px;">Tính chênh lệch bằng phần trăm</span></h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi 2 số vào ô A1 và B1</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/old-new-number.png" alt="Số cũ và mới Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 117"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ghi phép tính sau =(B1-A1)/A1 vào ô C1</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/decimal-value.png" alt="Số thập phân Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 118"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Ở mục Home, chọn vào biểu tượng %</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-format-1.png" alt="Hiển thị dưới dạng Phần trăm Excel" width="148" height="100" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 107"></p>
<p>Kết quả</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/percentage-change.png" alt="Kết quả phần trăm thay đổi Excel" width="604" height="107" title="Bài 18: Percentage - Phần trăm - Excel cơ bản 120"></p>
<p><strong>Vậy là mình vừa hướng dẫn xong cách sử dụng số Phần trăm trong Excel. Các bạn có khúc mắc thì hãy để lại bình luận để mình biết nhé!</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Làm thế nào để nhập một số phần trăm vào Excel?</h3>
<p>Nhập số thập phân vào ô, sau đó chọn biểu tượng % trong mục Home trên thanh công cụ.</p>
<h3>Tôi có thể tính phần trăm của một số trong Excel như thế nào?</h3>
<p>Nhập công thức chia số cần tính phần trăm cho tổng số, sau đó định dạng kết quả thành phần trăm bằng cách chọn biểu tượng % trong mục Home.</p>
<h3>Làm sao để tính toán sự thay đổi phần trăm giữa hai số trong Excel?</h3>
<p>Sử dụng công thức `=(Số mới &#8211; Số cũ)/Số cũ`, sau đó định dạng kết quả thành phần trăm bằng cách chọn biểu tượng % trong mục Home.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-18-percentage-phan-tram-excel-co-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 17: Square Root &#8211; Căn bậc hai &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-17-square-root-can-bac-hai/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-17-square-root-can-bac-hai/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 Aug 2021 07:10:05 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[Căn bậc 2]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[excel cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Square Root]]></category>
		<category><![CDATA[Tổng quan chức năng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=30249</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn! Lại là mình đây. Hôm nay, để tiếp tục series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu thì mình sẽ giới thiệu về Square Root hay còn gọi là căn bậc hai trong Excel. Số mũ trong Excel Bước 1: Ghi dấu = để Excel nhận đó là phép [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn! Lại là mình đây. Hôm nay, để tiếp tục series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu thì mình sẽ giới thiệu về Square Root hay còn gọi là căn bậc hai trong Excel.</strong></p>
<h3>Số mũ trong Excel</h3>
<p><strong>Bước 1:</strong> Ghi dấu = để Excel nhận đó là phép tính.</p>
<p><strong>Bước 2:</strong> Ghi phép tính ra. (Muốn ghi dấu mũ có thể sử dụng tổ hợp phím SHIFT + 6)</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/square-a-number.png" alt="Phép tính mũ 2 Excel" width="604" height="107" title="Bài 17: Square Root - Căn bậc hai - Excel cơ bản 128"></p>
<h3>Căn bậc hai trong Excel</h3>
<p>Vì ta không thể sử dụng bàn phím thông thường để ghi kí hiệu căn bậc hai, Excel đã chuyển hóa thành 1 hàm ta có thể sử dụng : <strong>=SQRT()</strong></p>
<p>Ví dụ sử dụng hàm SQRT</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/square-root.png" alt="Căn bậc hai sử dụng hàm SQRT Excel" width="604" height="107" title="Bài 17: Square Root - Căn bậc hai - Excel cơ bản 129"></p>
<p>Hoặc ta có thể sử dụng phép tính mũ 1/2 thay vì sử dụng hàm SQRT</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/exponent-of-one-half.png" alt="phép tính với mũ 1/2 Excel" width="604" height="107" title="Bài 17: Square Root - Căn bậc hai - Excel cơ bản 130"></p>
<p>Đối với căn bậc hai của 1 số âm thì kết quả sẽ trả về error (Trong toán học, điều kiện để căn bậc 2 có nghiệm là số bên trong phải lơn hơn hoặc bằng không)</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/num-error.png" alt="Trả về giá trị Error Excel" width="604" height="107" title="Bài 17: Square Root - Căn bậc hai - Excel cơ bản 131"></p>
<p>Ta có thể sử dụng hàm ABS để làm âm giá trị theo ví dụ sau đây</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/abs-function.png" alt="Lồng hàm ABS vào hàm SQRT Excel" width="604" height="107" title="Bài 17: Square Root - Căn bậc hai - Excel cơ bản 132"></p>
<h3>Căn bậc ba</h3>
<p>Vì trong Excel ta không có hàm cho căn bậc ba nên ta sẽ sử dụng mũ với <strong>1/3</strong> nhé</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/cube-root.png" alt="Căn bậc 3 Excel" width="604" height="107" title="Bài 17: Square Root - Căn bậc hai - Excel cơ bản 133"></p>
<p>Sau đây là ví dụ của căn bậc sáu</p>
<p><img decoding="async" class="alignnone size-full " src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/08/sixth-root.png" alt="Căn bậc 6 Excel" width="604" height="107" title="Bài 17: Square Root - Căn bậc hai - Excel cơ bản 134"></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>Vậy là mình vừa hướng dẫn các bạn về căn bậc hai trong Excel rồi. Các bạn thấy thế nào? Hãy để lại bình luận để mình biết các bạn đang nghĩ gì nhé!</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Làm thế nào để tính căn bậc hai trong Excel?</h3>
<p>Bạn có thể sử dụng hàm `=SQRT(số)` hoặc phép tính mũ 1/2 (ví dụ: `=A1^(1/2)` với A1 là ô chứa số cần tính căn bậc hai).</p>
<h3>Tôi có thể tính căn bậc ba hoặc căn bậc n trong Excel không?</h3>
<p>Excel không có hàm riêng cho căn bậc ba.  Bạn có thể sử dụng phép tính mũ 1/3 (ví dụ: `=A1^(1/3)`) hoặc 1/n tương ứng cho căn bậc n.</p>
<h3>Xử lý lỗi khi tính căn bậc hai của số âm như thế nào?</h3>
<p>Kết quả sẽ trả về lỗi.  Để tính giá trị tuyệt đối trước khi tính căn bậc hai, hãy sử dụng hàm `SQRT(ABS(số))`.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-17-square-root-can-bac-hai/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 16: Phép chia trong Excel &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-16-phep-chia-trong-excel/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-16-phep-chia-trong-excel/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 15:14:17 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Divide]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[excel cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Phép chia]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=29933</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn. Chào mừng đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Hôm nay mình sẽ hướng dẫn bạn về phép chia trong Excel. Phép chia thông thường Bước 1: Viết dấu = để Excel nhận biết đấy là phép tính Bước 2: ghi phép tính [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn. Chào mừng đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Hôm nay mình sẽ hướng dẫn bạn về phép chia trong Excel.</strong></p>
<h3>Phép chia thông thường</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Viết dấu = để Excel nhận biết đấy là phép tính</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: ghi phép tính chia vào đó</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/divide-numbers-in-a-cell.png" alt="Phép chia thông thường Excel" width="604" height="107" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 147"></p>
<p>Có thể sử dụng phép tính cho 2 ô</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/divide-numbers-by-using-cell-references.png" alt="Phép chia với 2 Khoảng Excel" width="604" height="107" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 148"></p>
<p>Với phép chia với 0 thì sẽ có lỗi</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/div-error.png" alt="Phép chia với 0 Excel" width="604" height="107" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 149"></p>
<h3>Sử dụng hàm QUOTIEN để làm tròn số</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi hàm QUOTIEN</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Chọn ô là số chia và số bị chia</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/quotient-function.png" alt="Hàm QUOTIEN Excel" width="604" height="107" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 150"></p>
<h3>Sử dụng hàm MOD để hiển thị số dư</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi hàm MOD</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Chọn ô là số chia và số bị chia. Kết quả là sẽ là số dư của phép chia đó</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/mod-function.png" alt="Hàm MOD Excel" width="604" height="107" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 151"></p>
<h3>Sử dụng AutoFill cho phép chia</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi phép chia của 2 ô</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/relative-reference-2.png" alt="Ghi phép chia Excel" width="604" height="207" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 152"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Sử dụng AutoFill cho các ô còn lại</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/divide-numbers-in-one-column-by-numbers-in-another-column.png" alt="AutoFill cho phép chia Excel" width="604" height="227" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 153"></p>
<h3>Sử dụng dấu $ để giữ nguyên số chia</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi phép tính chia</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ghi $ ở trước và sau chữ ở ô có số chia</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/absolute-reference-2.png" alt="Phép chia với 1 số cố định Excel" width="604" height="247" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 154"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: sử dụng AutoFill</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/divide-a-column-of-numbers-by-a-constant-number.png" alt="Kết quả Phép chia với 1 số cố định Excel" width="604" height="247" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 155"></p>
<h3>Sử dụng Paste Special</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Chọn ô là số chia</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/select-cell-2.png" alt="Chọn ô Excel" width="604" height="161" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 156"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Chuột phải và chọn Copy</p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Chọn khoảng là số bị chia</p>
<p><strong>Bước 4</strong>: Chuột phải và chọn Paste special</p>
<p><strong>Bước 5</strong>: Chọn Divide</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/paste-special-divide.png" alt="Hộp thoại paste Special Excel" width="398" height="330" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 157"></p>
<p><strong>Bước 6</strong>: Nhấn OK</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/paste-special-divide-result.png" alt="Kết quả của Paste Special Excel" width="604" height="181" title="Bài 16: Phép chia trong Excel - Excel cơ bản 158"></p>
<p><strong>Vây là mình vừa hướng dẫn xong phép chia trong Excel. Các bạn có câu hỏi gì thì hãy để lại bình luận để mình biết nhé</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Làm thế nào để thực hiện phép chia đơn giản trong Excel?</h3>
<p>Bạn chỉ cần nhập dấu &#8220;=&#8221; trước công thức, sau đó nhập số bị chia, dấu &#8220;/&#8221;, và số chia. Ví dụ: `=10/2`.</p>
<h3>Nếu chia cho 0 thì sao?</h3>
<p>Excel sẽ hiển thị lỗi #DIV/0!.  Hãy kiểm tra lại dữ liệu để đảm bảo không có trường hợp chia cho số 0.</p>
<h3>Tôi có thể sử dụng hàm nào để làm tròn kết quả phép chia?</h3>
<p>Hàm `QUOTIENT` sẽ trả về phần nguyên của phép chia. Ví dụ: `=QUOTIENT(10,3)` sẽ trả về 3.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-16-phep-chia-trong-excel/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 14: Phép trừ trong Excel &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-14-phep-tru-trong-excel-excel-co-ban/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-14-phep-tru-trong-excel-excel-co-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 12:25:26 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[phép trừ]]></category>
		<category><![CDATA[subtract]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=29870</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn! Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn về phép tính trừ trong Excel Subtract &#8211; Phép trừ bình thường Bước 1: Ghi dấu = để cho Excel nhận biết là phép [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn! Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn về phép tính trừ trong Excel</strong></p>
<h3>Subtract &#8211; Phép trừ bình thường</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi dấu = để cho Excel nhận biết là phép tính</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ghi phép tính trừ vào</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/subtract-numbers-in-a-cell.png" alt="Subtract - phép tính trừ thông thường Excel" width="604" height="107" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 169"></p>
<p>Có thể tính Subtract &#8211; phép trừ với các ô</p>
<p><img decoding="async" class="aligncenter  size-full" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/subtract-numbers-in-a-range.png" alt="Phép trừ của 1 khoảng Excel" width="604" height="167" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 170"></p>
<h3>Sử dụng hàm SUM để tính phép trừ &#8211; Subtract</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi dấu =</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ghi phép tính như sau để thuận lợi hơn trong việc trừ nhiều ô</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/use-the-sum-function-to-subtract-numbers.png" alt="Phép trừ 1 khoảng với nhiều ô Excel" width="604" height="287" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 171"></p>
<h3>Sử dụng AutoFill cho phép tính trừ &#8211; Subtract</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi phép tính ra</p>
<p><img decoding="async" class="aligncenter  size-full" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/relative-reference.png" alt="Phép trừ với 1 khoảng Excel" width="604" height="207" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 172"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Sử dụng AutoFill để nó tự động tính với các dòng còn lại</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/subtract-columns.png" alt="Kết quả Phép trừ 1 khoảng Excel" width="604" height="227" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 173"></p>
<h3>Sử dụng dấu $ để trừ với 1 ô cố định</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi phép tính trừ với ô đó</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Thêm dấu $ vào trước và sau chữ của ô đó (VD: $A$8)</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/absolute-reference.png" alt="Phép trừ với số bị trừ giữ nguyên Excel" width="604" height="247" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 174"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Sử dụng AutoFill</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/subtract-a-number-from-a-range-of-cells.png" alt="Kết quả của giữ nguyên số bị trừ Excel" width="604" height="247" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 175"></p>
<h3>Sử dụng Paste Special</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Chọn ô có giá trị là số trừ</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/select-cell.png" alt="Chọn ô Excel" width="604" height="161" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 176"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Chuột phải và chọn Copy (có thể dùng CTRL + C)</p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Chọn khoảng là số bị trừ</p>
<p><strong>Bước 4</strong>: Chuột phải và chọn Paste Special</p>
<p><strong>Bước 5</strong>: Chọn Subtract</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/paste-special-subtract.png" alt="Phép trừ bằng Paste Special Excel" width="398" height="330" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 177"></p>
<p><strong>Bước 6</strong>: Click OK</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/paste-special-subtract-result.png" alt="Kết quả Paste Special Excel" width="604" height="181" title="Bài 14: Phép trừ trong Excel - Excel cơ bản 178"></p>
<p><strong>Vậy là mình vừa hướng dẫn các bạn về phép trừ trong Excel. Các bạn có khúc mắc gì thì hãy để lại bình luận để mình biết nhé.</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Làm thế nào để thực hiện phép trừ đơn giản giữa hai ô trong Excel?</h3>
<p>Bạn chỉ cần nhập dấu &#8220;=&#8221; vào ô cần kết quả, sau đó nhập công thức trừ như bình thường (ví dụ: =A1-B1), trong đó A1 và B1 là các ô chứa số cần trừ.</p>
<h3>Tôi có thể sử dụng hàm nào để trừ nhiều ô với nhau một cách hiệu quả?</h3>
<p>Hàm SUM có thể được sử dụng để thực hiện phép trừ nhiều ô. Ví dụ:  =SUM(A1:A5,-B1,-B2) sẽ trừ tổng giá trị của các ô B1 và B2 khỏi tổng giá trị của các ô từ A1 đến A5.</p>
<h3>Làm thế nào để trừ một giá trị cố định khỏi một dãy ô mà vẫn giữ nguyên giá trị cố định khi kéo AutoFill?</h3>
<p>Thêm dấu &#8220;$&#8221; trước cả chữ cái và số của ô chứa giá trị cố định trong công thức (ví dụ: =$A$1). Khi đó, khi kéo AutoFill, ô này sẽ luôn giữ nguyên tham chiếu tuyệt đối.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-14-phep-tru-trong-excel-excel-co-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 15: Phép nhân trong Excel &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-15-phep-nhan-trong-excel-excel-co-ban/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-15-phep-nhan-trong-excel-excel-co-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 12:23:40 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[excel cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Multiply]]></category>
		<category><![CDATA[Phép nhân]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=29890</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Và hôm nay, mình sẽ giới thiệu với mọi người về phép nhân trong Excel. Phép nhân thông thường Bước 1: Ghi dấu = để Excel nhận biết đấy là 1 phép [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Và hôm nay, mình sẽ giới thiệu với mọi người về phép nhân trong Excel.</strong></p>
<h3>Phép nhân thông thường</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi dấu = để Excel nhận biết đấy là 1 phép tính</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ghi phép nhân ra</p>
<p><img decoding="async" class="aligncenter  size-full" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/multiply-numbers-in-a-cell.png" alt="Phép nhân thông thường Excel" width="604" height="107" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 190"></p>
<p>Có thể sử dụng nhân 2 ô có giá trị với nhau</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/multiply-numbers-in-a-range.png" alt="Phép nhân trong 1 khoảng Excel" width="604" height="167" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 191"></p>
<h3>Sử dụng hàm PRODUCT để tính</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi hàm PRODUCT</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Ghi khoảng vào hàm PRODUCT. Ví dụ =PRODUCT(A1:A7)</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/product-function.png" alt="Hàm Product Excel" width="604" height="247" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 192"></p>
<p>1 Ví dụ khác về sử dụng hàm PRODUCT</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/advanced-product-function.png" alt="Hàm Product nâng cao Excel" width="604" height="247" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 193"></p>
<h3>Sử dụng AutoFill cho phép nhân</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi phép nhân của 2 ô</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/relative-reference-1.png" alt="Ghi phép nhân của dòng đó Excel" width="604" height="207" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 194"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Sử dụng AutoFill để tính 1 khoảng</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/multiply-two-columns.png" alt="AutoFill 1 phép nhân Excel" width="604" height="227" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 195"></p>
<h3>Sử dụng dấu $ để cố định số nhân</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Ghi phép nhân của 2 ô với 1 ô là ô cố định</p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Thêm 2 dấu $ vào trước và sau chữ của ô có giá trị cố định (Ví dụ: $A$8)</p>
<p><img decoding="async" class="alignnone size-full " src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/absolute-reference-1.png" alt="Phép nhân với 1 ô cô định Excel" width="604" height="247" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 196"></p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Sử dụng AutoFill</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/multiply-a-column-of-numbers-by-a-constant-number.png" alt="AutoFill với phép nhân với 1 số cố định Excel" width="604" height="247" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 197"></p>
<h3>Sử dụng Paste Special</h3>
<p><strong>Bước 1</strong>: Chọn ô có số nhân</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/select-cell-1.png" alt="Chọn ô có số nhân Excel" width="604" height="161" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 198"></p>
<p><strong>Bước 2</strong>: Chuột phải và chọn Copy</p>
<p><strong>Bước 3</strong>: Chọn khoảng số bị nhân</p>
<p><strong>Bước 4</strong>: Chuột phải và chọn Paste Special</p>
<p><strong>Bước 5</strong>: Chọn Multiply</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/paste-special-multiply.png" alt="Hộp thoại của Paste Special Excel" width="398" height="330" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 199"></p>
<p><strong>Bước 6</strong>: Click Ok</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/paste-special-multiply-result.png" alt="Kết quả Paste Special Excel" width="604" height="181" title="Bài 15: Phép nhân trong Excel - Excel cơ bản 200"></p>
<p><strong>Vậy là mình vừa hướng dẫn xong phép nhân trong Excel. Các bạn có khúc mắc gì thì hãy để lại bình luận để mình giải đáp nhé</strong></p>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Làm sao để nhân hai ô trong Excel với nhau?</h3>
<p>Bạn chỉ cần nhập dấu bằng (=) trước công thức, sau đó nhập địa chỉ ô đầu tiên, dấu nhân (*), và địa chỉ ô thứ hai. Ví dụ:  `=A1*B1` sẽ nhân giá trị của ô A1 với giá trị của ô B1.</p>
<h3>Hàm PRODUCT trong Excel hoạt động như thế nào?</h3>
<p>Hàm PRODUCT giúp nhân nhiều ô với nhau. Bạn nhập `=PRODUCT(A1:A7)` để nhân tất cả các giá trị từ ô A1 đến A7. Bạn cũng có thể chọn các ô riêng lẻ, ví dụ: `=PRODUCT(A1,B2,C3)`.</p>
<h3>Tôi có thể nhân toàn bộ một cột với một hằng số như thế nào mà không cần nhập lại công thức cho từng ô?</h3>
<p>Sử dụng tính năng AutoFill sau khi đã nhập công thức nhân cho ô đầu tiên.  Thêm dấu đô la ($) trước và sau tham chiếu cột hoặc hàng của hằng số để giữ nguyên hằng số đó khi kéo AutoFill. Ví dụ: `=$A$1*B1`. Sau đó, kéo ô chứa công thức xuống để áp dụng cho các ô khác trong cột.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-15-phep-nhan-trong-excel-excel-co-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết &#8211; Excel cơ bản</title>
		<link>https://anonyviet.com/bai-13-cac-ham-excel-can-phai-biet-excel-co-ban/</link>
					<comments>https://anonyviet.com/bai-13-cac-ham-excel-can-phai-biet-excel-co-ban/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Wdchocopie]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 04:12:29 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tổng quan các chức năng]]></category>
		<category><![CDATA[cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[excel]]></category>
		<category><![CDATA[Function]]></category>
		<category><![CDATA[Hàm]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://anonyviet.com/?p=29698</guid>

					<description><![CDATA[Xin chào các bạn. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mơi bắt đầu. Và hôm nay hãy cùng mình điểm qua 10 Hàm thông dụng nhất nhé Hàm COUNT Hàm COUNT sử dụng trong mục đích đếm xem có bao nhiêu ô có giá trị [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Xin chào các bạn. Chào mừng các bạn đã quay trở lại với Series Excel cơ bản dành cho người mơi bắt đầu. Và hôm nay hãy cùng mình điểm qua 10 Hàm thông dụng nhất nhé</strong></p>
<h3>Hàm COUNT</h3>
<p>Hàm COUNT sử dụng trong mục đích đếm xem có bao nhiêu ô có giá trị là số</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/count-function.png" alt="Hàm COUNT Excel" width="604" height="287" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 211"></p>
<p>Có thể sử dụng COUNTA để đếm hết các ô có giá trị</p>
<h3>Hàm SUM</h3>
<p>Hàm SUM có mục đích tính tổng giá trị của 1 khoảng</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/sum-function.png" alt="Hàm SUM Excel" width="604" height="167" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 212"></p>
<p>Lưu ý: Có thể sử dụng hàm SUM để tính tổng 1 dòng. Ví dụ: =SUM(5:5)</p>
<h3>Hàm IF</h3>
<p>Hàm if sẽ kiểm tra xem liệu giá trị ấy đúng hay sai và trả lại kết quả</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/if-function-1.png" alt="Hàm IF Excel" width="604" height="207" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 213"></p>
<h3>Hàm AVERAGE</h3>
<p>Hàm AVERAGE có khả năng tính trung bình cộng của các ô trong Excel</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/average-function.png" alt="Hàm AVERAGE Excel" width="604" height="247" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 214"></p>
<h3>Hàm COUNTIF</h3>
<p>COUNTIF có thể sử dụng để đếm với 1 điều kiện đi kèm (ở ví dụ dưới đây là giá trị nào có chữ Star ở trong ô đó)</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/countif-function-1.png" alt="Hàm COUNTIF Excel" width="604" height="267" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 215"></p>
<h3>Hàm SUMIF</h3>
<p>Hàm SUMIF để tính tổng 1 khoảng nào đó với 1 điều kiện xác định</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/sumif-function.png" alt="Hàm SUMIF Excel" width="604" height="227" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 216"></p>
<h3>Hàm VLOOKUP</h3>
<p>VLOOKUP là hàm sử dụng để tìm kiếm giá trị dựa theo điều kiện đã cho</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/vlookup-function.png" alt="Hàm VLOOKUP Excel" width="604" height="267" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 217"></p>
<h3>Hàm MIN</h3>
<p>Hàm MIN có tác dụng tìm giá trị nhỏ nhất của 1 khoảng</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/min-function.png" alt="Hàm MIN Excel" width="604" height="147" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 218"></p>
<h3>Hàm MAX</h3>
<p>Hàm MAX có tác dụng tìm giá trị lơn nhất của 1 khoảng</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/max-function.png" alt="Hàm MAX Excel" width="604" height="147" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 219"></p>
<h3>Hàm SUMPRODUCT</h3>
<p>Hàm SUMPRODUCT sẽ giúp ta tính toán nhanh tổng tiền dựa trên số lượng và giá tiền</p>
<p><img decoding="async" class="size-full  aligncenter" src="https://anonyviet.com/wp-content/uploads/2021/07/sumproduct-function.png" alt="Hàm SUMPRODUCT Excel" width="604" height="227" title="Bài 13: Các Hàm Excel cần phải biết - Excel cơ bản 220"></p>
<p><strong>Vậy là mình vừa điểm qua 10 hàm thông dụng nhất trong Excel. Hãy để lại bình luận để mình biết các bạn nghĩ gì nhé!</strong></p>
<p>&nbsp;</p>
<div id="gtx-trans" style="position: absolute; left: 84px; top: 125.141px;">
<div class="gtx-trans-icon"></div>
</div>
<h2>Câu hỏi thường gặp</h2>
<h3>Hàm nào dùng để tính tổng các số trong một phạm vi ô?</h3>
<p>Hàm SUM được sử dụng để tính tổng các giá trị số trong một phạm vi ô được chọn.</p>
<h3>Làm thế nào để đếm số lượng ô chứa dữ liệu (bất kể kiểu dữ liệu)?</h3>
<p>Sử dụng hàm COUNTA để đếm số lượng ô có chứa bất kỳ dữ liệu nào, không chỉ số.</p>
<h3>Nếu tôi muốn tính trung bình cộng của một dãy số, tôi nên dùng hàm nào?</h3>
<p>Hàm AVERAGE sẽ giúp bạn tính toán trung bình cộng của các giá trị số trong một phạm vi ô.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://anonyviet.com/bai-13-cac-ham-excel-can-phai-biet-excel-co-ban/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
